Với mong muốn đem lại những ứng dụng công nghệ tiên tiến nhất, đáp ứng nhu cầu truy cập internet cao nhất của khách hàng tại Việt Nam, FPT Telecom đã xây dựng nnhững gói dịch vụ FTTH dành riêng cho từng đối tượng khách hàng như sau:
Thông tin kỹ thuật của gói dịch vụ:
| Gói cáp quang Fiber Bronze ( 40 M ) | |
| A. Mô tả dịch vụ | |
| 1. Băng thông trong nước | |
| Download | 40,960 Kbps |
| Upload | 40,960 Kbps |
| 2. Cam kết băng thông quốc tế | |
| Download | 1,740.8 Kbps |
| Upload | 1,740.8 Kbps |
| 3. Địa chỉ IP | |
| Khách hàng chọn thuê địa chỉ IP tỉnh với số lưlượng | 01 IP Front |
| B. Chính sách dịch vụ | |
| 1. Hỗ trợ kỹ thuật | |
| Qua điện thoại | 24/7 |
| Trực tiếp tại địa chỉ sử dụng của khách hàng | 17 Giờ |
| 2. Thời gian khảo sát | 4 Giờ |
| 3. Thời gian lắp đặt | 10 Ngày |
| C .Phí lắp đặt | |
| 1. Phí hòa mạng | 8.000.000đ |
| 2. Cước tháng trọn gói | 2.500.000đ |
| 3. Phí quản lý Internet | Không áp dụng |
| 4. Phí thuê bao tĩnh | 500.000đ |
| D. Đối tượng khách hàng | |
| Cán nhân / Cơ quan / Doanh nghiệp | |
| - Ngoài ra FPT Telecom còn cung cấp dịch vụ tùy chọn IP tĩnh có mức phí phù hợp đi kèm với các gói dịch vụ trên. (*) Các giá trên chưa bao gồm VAT - Xin vui lòng liên hệ Nhân viên kinh doanh để được tư vấn chi tiết. (*) Các mốc thời gian cam kết được tính trong giờ hành chính | |